[t�i li�u chuy�n to�n �i s� 11] [số chÃÂÂÂnh phương] [Thằng út] [tâm lý há»Â c tràkhôn] [NgÒ⬠� °Ò¡� »� £c dÒ� � ²ng trÒ⬠� °Ò¡� »�] [mặc kệ thiên hạ, sống như người nhật] [Cốt Tủy Của Giáo Huấn] [VáºÂÂÂÂn dụng ngôn ngữ cÆ¡ tháÃ] [Mê Tông Chi Quốc] [업화 1막 무력]