[phát triển nguá»â�] [phật trong hẻm nhỏ] [halepo] [Q1. Classic DIC lab pattern is:A. Platelets ↑, fibrinogen ↑B. Platelets ↓, fibrinogen ↓, PT/INR ↑, D-dimer ↑C. All normalD. Hct ↑ only] [Lịch sá» Châu Âu] [Trạch nháºt] [khổ sai] [Khi �ồng Mình nhảy vào] [tuổi trẻ sài gòn máºÂu thân 1968] [dịck]